vi phạm bản quyền Tiếng Anh là gì

VIETNAMESE

vi phạm phiên bản quyền

Bạn đang xem: vi phạm bản quyền Tiếng Anh là gì

ăn cắp phiên bản quyền

copyright infringement

NOUN

/ˈkɑpiˌraɪt ɪnˈfrɪnʤmənt/

Vi phạm phiên bản quyền là sự dùng những kiệt tác của những người không giống vẫn ĐK phiên bản quyền và được pháp lý bảo đảm một cơ hội ngược luật lệ.

1.

Vi phạm phiên bản quyền chỉ xẩy ra Lúc ai cơ nỗ lực sao chép 1 kiệt tác của một người này cơ.

Copyright infringement occurs only when someone deliberately copies someone else's work.

Xem thêm: Học phí giá gia sư tiếng Anh tại nhà 2024 bao nhiêu?

2.

Tác fake khoa học tập viễn tưởng Jerry Pournelle vẫn bảo rằng 20th Century Fox vẫn khiếu nại Universal Studios về hành động vi phạm phiên bản quyền, đánh giá rằng Universal Studios vẫn đánh tráo 34 phát minh kể từ phim Star Wars.

A sci-fic author Jerry Pournelle said that 20th Century Fox sued Universal Studios for copyright infringement, claiming that it had stolen 34 distinct ideas from Star Wars.

Một số kể từ vựng tương quan cho tới copyright (bản quyền):

- Creative Commons License (giấy luật lệ Creative Commons)

- copyright (quyền tác giả)

- derivative work (phẩm phái sinh)

- fair use (nguyên tắc "sử dụng ăn ý lý")

Xem thêm: vi phạm bản quyền Tiếng Anh là gì

- plagiarism (làm giả)

- trademark (thương hiệu)

- watermark (hình lờ mờ được chèn nhập hình hình ảnh, văn phiên bản nhằm khắc ghi căn nhà quyền)

BÀI VIẾT NỔI BẬT


Sổ tay tiếng Anh chuyên ngành nha khoa dành cho phòng khám

Tại sao các phòng khám nên trang bị cho mình một số vốn liếng tiếng Anh chuyên ngành nha khoa? Trên thực tế, số lượng người nước ngoài đang sinh sống ở các thành phố lớn của Việt Nam không hề nhỏ. Họ cũng có nhu cầu chăm sóc sức khỏe răng miệng giống như người Việt Nam, nếu không muốn nói là cao hơn so với đa số người Việt. Vì vậy, để nắm bắt được lượng khách hàng quốc tế cũng như nâng cao sự chuyên nghiệp của phòng khám, việc sử dụng tiếng Anh trong nha khoa là yếu tố không thể thiếu.Dưới đây là tổng hợp các từ vựng và mẫu câu giao tiếp tiếng Anh cần thiết khi làm việc tại phòng khám nha khoa.Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành nha khoaTên gọi của nhân viên phòng khám răngAssistant: Phụ táDental Clinic: Phòng khám nha khoaDentist: Nha sĩHygienist: Người chuyên vệ sinh răng miệngNurse: y táOrthodontist: bác sĩ chỉnh răng Các loại răng và bộ phận liên quanAdult teeth: răng người lớnBaby teeth: răng trẻ emBicuspid: răng hai mấu, răng trước hàmCanine: răng nanhCement: men răngDentures: hàm răng giảEnamel: menFalse teeth: răng giảIncisors: Răng cửaGums: lợiJaw: hàmMolars: răng hàmPremolars: răng tiền hàmPermanent teeth: răng vĩnh viễnPrimary teeth: răng sữaPulp: tủy răngTooth/Teeth: răngWisdom tooth: răng khônTên gọi bằng tiếng Anh một số bệnh và triệu chứng răng miệngCaries: lỗ sâu răngCavity: lỗ hổngDecay: sâu răngInfection: nhiễm trùngInflammation: viêmGingivitis: sưng nướu răngNumb: ê răngPyorrhea: chảy mủToothache: đau răngTên gọi tiếng Anh các dụng cụ phòng khám nha khoaBands: nẹpBib: cái yếmBraces: niềng răngCaps: chụp răngCrown: mũ chụp răngDrill: máy khoan răngGargle: nước súc miệngRubber bands: dây thun dùng để giữ khi nẹp răngSink: bồn rửaSuture: chỉ khâuTên gọi tiếng Anh các công việc khám, chữa bệnhAnesthesia: gây têAnesthetic: gây mêAmalgam: trám răng bằng amalgamCorrection: điều chỉnhCleaning: vệ sinhHygiene: vệ sinh răng miệngImplant: cấy ghépInjection: chích thuốcOral surgery: phẫu thuật răng miệngRoot canal: rút tủy răngSurgery: phẫu thuậtTreatment: điều trịWhiten: làm trắngCheckup: kiểm traDiagnosis: chẩn đoánExam: kiểm traNhững mẫu câu tiếng Anh thông dụng tại phòng khámDùng để đặt lịch hẹn với khách1. Do you want to make an appointment to see the dentist?Anh/chị có muốn một buổi hẹn gặp với nha sĩ không?2. Are you free/available on Monday? Anh/chị có bận gì vào ngày thứ 2 không?3. Can you arrange some time on Thursday?Anh/chị có thể sắp xếp một chút thời gian vào thứ năm không?4. Would you please give me some personal information?Anh/chị vui lòng cho tôi xin một vài thông tin cá nhân được không?5. Please tell me your first and your last name.Vui lòng cho biết tên hoặc họ của anh/chị6. When were you born?Anh/chị sinh năm bao nhiêu?7. When did you last visit the dentist?Lần cuối cùng anh/chị đi khám răng là khi nào?8. Have you had any problems?Răng anh/chị có vấn đề gì không?9. How long have you had the symptoms?Anh/chị mắc triệu chứng này bao lâu rồi?10. Do you have any current medical problems?Anh/chị hiện có vấn đề về sức khỏe nào không?11. Do you have any allergies to any medications?Anh/chị có dị ứng với loại thuốc nào không?>>> Xem thêm: Các chiến lược marketing nha khoa phổ biến nhất hiện nayDành cho khách hàng12. Can I make an appointment to see the dentist? Tôi có thể xin lịch hẹn gặp nha sĩ được không?13. I’d like a check-up.Tôi muốn khám răng14. I’ve got toothache.Tôi bị đau răng.15. I’ve chipped a tooth. Tôi bị sứt một cái răng.16. One of my fillings has come out.Một trong các chỗ hàn của tôi bị bong ra.17. I’d like to clean and polish. Tôi muốn làm sạch và đánh bóng răng.18. How much does it cost?Tôi khám hết bao nhiêu tiền?19. What do I need to do when I get home?Tôi cần phải làm gì khi về nhà?Dành cho nha sĩ phòng khám nha khoa20. Would you like to come through?Mời anh/chị vào phòng khám21. Please take a seat.Xin mời ngồi22. Can you open your mouth, please?Anh/chị há miệng ra được không?23. A little wider, please.Mở rộng thêm chút nữa.24. I’m going to give you an x-ray. Tôi sẽ chụp x-quang cho anh/chị.25. You’ve got a bit of decay in this one.Chiếc răng này của anh/chị hơi bị sâu.26. You need two fillings.Anh/chị cần hàn hai chỗ.27. I’m going to have to take this tooth out.Tôi sẽ nhổ chiếc răng này.28. I’m going to give you an injection.Tôi sẽ tiêm cho anh/chị một mũi.29. Let me know if you feel any pain. Nếu anh/chị thấy đau thì cho tôi biết.30. Would you like to rinse your mouth out?Anh/chị có muốn súc miệng không?31. Have you gotten better?Anh/chị đã đỡ hơn chưa?32. Don’t worry, you will be betterĐừng lo lắng, anh/chị sẽ đỡ hơn thôi>>> Xem thêm: Chiến lược kinh doanh phòng khám nha khoa hiệu quả trong thời 4.0Powered by Froala Editor

Virus máy tính là gì? Cách phòng chống máy tính xâm nhập

Virus máy tính là những đoạn mã độc được một cá nhân hoặc tổ chức tạo ra nhằm xâm nhập vào máy tính của người dùng. Sau đó đánh cắp thông tin cá nhân và thực hiện các hành động không được cho phép với máy tính của bạn.